TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repudiate

UK/ɹɪˈpjuː.di.eɪt/ US/ɹɪˈpju.di.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

repudiate nghĩa là từ chối, cự tuyệt, bỏ.

Nghĩa của repudiate

Ngoại động từ

  1. Từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận.
    • to repudiate a gifttừ chối một món quà
  2. Bỏ (vợ...).
    • to repudiate one's wifebỏ vợ
  3. Không công nhận, không thừa nhận, bác bỏ (một thuyết...).
  4. Quịt, không trả, không thừa nhận (một món nợ công).
    • to repudiate a debtquịt một món nợ, không thừa nhận một món nợ công

Dạng từ của repudiate

Ngôi thứ ba số ítrepudiates
Hiện tại phân từ (-ing)repudiating
Quá khứ phân từrepudiated
Quá khứrepudiated
So sánh hơnmore repudiate
So sánh nhấtmost repudiate
Số nhiềurepudiates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repudiate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của repudiate

Câu hỏi thường gặp

repudiate nghĩa là gì?

repudiate (ngoại động từ) nghĩa là từ chối, cự tuyệt, bỏ.

repudiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repudiate: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpjuː.di.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpju.di.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.