repurchase
giọng máy của trình duyệt
repurchase nghĩa là mua lại, vật mua lại, sự mua lại.
Nghĩa của repurchase
Ngoại động từ
- Mua lại.
Danh từ
- Vật mua lại, sự mua lại.
Dạng từ của repurchase
| Ngôi thứ ba số ít | repurchases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repurchasing |
| Quá khứ phân từ | repurchased |
| Quá khứ | repurchased |
| Số nhiều | repurchases |
Câu hỏi thường gặp
repurchase nghĩa là gì?
repurchase (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là mua lại, vật mua lại, sự mua lại.