TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reputable

UK/ˈɹɛpjʊtəbəl/ US/ˈɹɛpjʊtəbəl/ giọng máy của trình duyệt

reputable nghĩa là có tiếng tốt, danh giá.

Nghĩa của reputable

Tính từ

  1. Có tiếng tốt, danh giá; đáng kính trọng.

Dạng từ của reputable

So sánh hơnmore reputable
So sánh nhấtmost reputable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reputable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reputable nghĩa là gì?

reputable (tính từ) nghĩa là có tiếng tốt, danh giá.

reputable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reputable: giọng Anh (UK) /ˈɹɛpjʊtəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛpjʊtəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.