reputable
UK/ˈɹɛpjʊtəbəl/
US/ˈɹɛpjʊtəbəl/
giọng máy của trình duyệt
reputable nghĩa là có tiếng tốt, danh giá.
Nghĩa của reputable
Tính từ
- Có tiếng tốt, danh giá; đáng kính trọng.
Dạng từ của reputable
| So sánh hơn | more reputable |
| So sánh nhất | most reputable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reputable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reputable nghĩa là gì?
reputable (tính từ) nghĩa là có tiếng tốt, danh giá.
reputable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reputable: giọng Anh (UK) /ˈɹɛpjʊtəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛpjʊtəbəl/.