TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

requiem

UK/ˈɹɛ.kwi.əm/ US/ˈɹɛ.kwi.əm/ giọng máy của trình duyệt

requiem nghĩa là lễ cầu siêu, lễ cầu hồn.

Nghĩa của requiem

Danh từ

  1. Lễ cầu siêu, lễ cầu hồn.

Dạng từ của requiem

Số nhiềurequiems

Câu hỏi thường gặp

requiem nghĩa là gì?

requiem (danh từ) nghĩa là lễ cầu siêu, lễ cầu hồn.

requiem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của requiem: giọng Anh (UK) /ˈɹɛ.kwi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛ.kwi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.