reservedness
giọng máy của trình duyệt
reservedness nghĩa là sự dành, sự dành riêng, sự dè dặt, sự giữ gìn.
Nghĩa của reservedness
Danh từ
- Sự dành, sự dành riêng, sự dành trước.
- Sự dè dặt, sự giữ gìn, sự kín đáo.
Dạng từ của reservedness
| Số nhiều | reservednesses |
Câu hỏi thường gặp
reservedness nghĩa là gì?
reservedness (danh từ) nghĩa là sự dành, sự dành riêng, sự dè dặt, sự giữ gìn.