reserver
giọng máy của trình duyệt
reserver nghĩa là người tàng trữ, người bảo tồn, người ít nói, người cẩn thận.
Nghĩa của reserver
Danh từ
- Người tàng trữ, người bảo tồn, người bảo lưu.
- Người ít nói; người cẩn thận; người kín đáo.
Dạng từ của reserver
| Số nhiều | reservers |
Câu hỏi thường gặp
reserver nghĩa là gì?
reserver (danh từ) nghĩa là người tàng trữ, người bảo tồn, người ít nói, người cẩn thận.