TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reserver

giọng máy của trình duyệt

reserver nghĩa là người tàng trữ, người bảo tồn, người ít nói, người cẩn thận.

Nghĩa của reserver

Danh từ

  1. Người tàng trữ, người bảo tồn, người bảo lưu.
  2. Người ít nói; người cẩn thận; người kín đáo.

Dạng từ của reserver

Số nhiềureservers

Câu hỏi thường gặp

reserver nghĩa là gì?

reserver (danh từ) nghĩa là người tàng trữ, người bảo tồn, người ít nói, người cẩn thận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.