residuate
giọng máy của trình duyệt
residuate nghĩa là định phần dư, thặng dư.
Nghĩa của residuate
Động từ
- Định phần dư, thặng dư.
Dạng từ của residuate
| Ngôi thứ ba số ít | residuates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | residuating |
| Quá khứ phân từ | residuated |
| Quá khứ | residuated |
Câu hỏi thường gặp
residuate nghĩa là gì?
residuate (động từ) nghĩa là định phần dư, thặng dư.