TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resignation

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/ US/ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

resignation nghĩa là sự từ chức, đơn xin từ chức, sự từ bỏ, sự trao.

Nghĩa của resignation

Danh từ

  1. Sự từ chức; đơn xin từ chức.
    • to send in (tender, give) one's resignationđưa đơn xin từ chức
  2. Sự từ bỏ, sự trao, sự nhường (quyền lợi, hy vọng...).
  3. Sự cam chịu; sự nhẫn nhục.
    • to accept one's fate with resignationcam chịu số phận

Dạng từ của resignation

Số nhiềuresignations

Câu hỏi thường gặp

resignation nghĩa là gì?

resignation (danh từ) nghĩa là sự từ chức, đơn xin từ chức, sự từ bỏ, sự trao.

resignation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resignation: giọng Anh (UK) /ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.