TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resigned

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈzaɪnd/ US/ɹɪˈzaɪnd/ giọng máy của trình duyệt

resigned nghĩa là cam chịu, nhẫn nhục.

Nghĩa của resigned

Tính từ

  1. Cam chịu, nhẫn nhục.

Dạng từ của resigned

So sánh hơnmore resigned
So sánh nhấtmost resigned

Câu ví dụ với resigned

  • He resigned himself to spending a boring evening. Anh ta đành cam chịu một buổi tối chán nản.
  • I resigned for health reasons. Tôi nghỉ hưu vì lí do sức khoẻ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

resigned nghĩa là gì?

resigned (tính từ) nghĩa là cam chịu, nhẫn nhục.

resigned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resigned: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzaɪnd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzaɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.