resiliency
giọng máy của trình duyệt
resiliency nghĩa là tính bật nảy, tính co giân, sức bật.
Nghĩa của resiliency
Danh từ
- Tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi.
- Khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật.
- Kỹ thuật Biến dạng đàn hồi; độ dai va đập.
Dạng từ của resiliency
| Số nhiều | resiliencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resiliency
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
resiliency nghĩa là gì?
resiliency (danh từ) nghĩa là tính bật nảy, tính co giân, sức bật.