TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resiliency

giọng máy của trình duyệt

resiliency nghĩa là tính bật nảy, tính co giân, sức bật.

Nghĩa của resiliency

Danh từ

  1. Tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi.
  2. Khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật.
  3. Kỹ thuật Biến dạng đàn hồi; độ dai va đập.

Dạng từ của resiliency

Số nhiềuresiliencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resiliency

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

resiliency nghĩa là gì?

resiliency (danh từ) nghĩa là tính bật nảy, tính co giân, sức bật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.