TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resilient

UK/ɹɪˈzɪl.jənt/ US/ɹɪˈzɪl.jənt/ giọng máy của trình duyệt

resilient nghĩa là bật nảy, co giãn, sôi nổi, không hay chán nản.

Nghĩa của resilient

Tính từ

  1. Bật nảy; co giãn, đàn hồi.
  2. Sôi nổi; không hay chán nản, không hay nản lòng.
  3. Có khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); có sức bật.

Dạng từ của resilient

So sánh hơnmore resilient
So sánh nhấtmost resilient

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resilient

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của resilient

Câu hỏi thường gặp

resilient nghĩa là gì?

resilient (tính từ) nghĩa là bật nảy, co giãn, sôi nổi, không hay chán nản.

resilient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resilient: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɪl.jənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzɪl.jənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.