resinate
US/ˈrɛ.zᵊn.ˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
resinate nghĩa là thấm nhựa vào.
Nghĩa của resinate
Ngoại động từ
- Thấm nhựa vào.
Dạng từ của resinate
| Ngôi thứ ba số ít | resinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resinating |
| Quá khứ phân từ | resinated |
| Quá khứ | resinated |
| Số nhiều | resinates |
Câu hỏi thường gặp
resinate nghĩa là gì?
resinate (ngoại động từ) nghĩa là thấm nhựa vào.
resinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resinate: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.zᵊn.ˌeɪt/.