TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resin-passage

US/ˈrɛ.zᵊn.ˈpæ.sɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

resin-passage nghĩa là đường mạch nhựa.

Nghĩa của resin-passage

Danh từ

  1. Đường mạch nhựa.

Câu hỏi thường gặp

resin-passage nghĩa là gì?

resin-passage (danh từ) nghĩa là đường mạch nhựa.

resin-passage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resin-passage: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.zᵊn.ˈpæ.sɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.