resinify
US/ɹɛˈzɪnəfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
resinify nghĩa là làm thành nhựa.
Nghĩa của resinify
Ngoại động từ
- Làm thành nhựa.
Dạng từ của resinify
| Ngôi thứ ba số ít | resinifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resinifying |
| Quá khứ phân từ | resinified |
| Quá khứ | resinified |
Câu hỏi thường gặp
resinify nghĩa là gì?
resinify (ngoại động từ) nghĩa là làm thành nhựa.
resinify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resinify: giọng Mỹ (US) /ɹɛˈzɪnəfaɪ/.