TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resinify

US/ɹɛˈzɪnəfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

resinify nghĩa là làm thành nhựa.

Nghĩa của resinify

Ngoại động từ

  1. Làm thành nhựa.

Dạng từ của resinify

Ngôi thứ ba số ítresinifies
Hiện tại phân từ (-ing)resinifying
Quá khứ phân từresinified
Quá khứresinified

Câu hỏi thường gặp

resinify nghĩa là gì?

resinify (ngoại động từ) nghĩa là làm thành nhựa.

resinify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resinify: giọng Mỹ (US) /ɹɛˈzɪnəfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.