resole
giọng máy của trình duyệt
resole nghĩa là thay đế mới.
Nghĩa của resole
Ngoại động từ
- Thay đế mới (giày).
Dạng từ của resole
| Ngôi thứ ba số ít | resoles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resoling |
| Quá khứ phân từ | resoled |
| Quá khứ | resoled |
Câu hỏi thường gặp
resole nghĩa là gì?
resole (ngoại động từ) nghĩa là thay đế mới.