resolutely
UK/ˈɹɛz.əˌl(j)uːtli/
US/ˈɹɛz.əˌlutli/
giọng máy của trình duyệt
resolutely nghĩa là kiên quyết, cương quyết.
Nghĩa của resolutely
Phó từ
- Kiên quyết, cương quyết.
Dạng từ của resolutely
| So sánh hơn | more resolutely |
| So sánh nhất | most resolutely |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resolutely
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
resolutely nghĩa là gì?
resolutely (phó từ) nghĩa là kiên quyết, cương quyết.
resolutely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resolutely: giọng Anh (UK) /ˈɹɛz.əˌl(j)uːtli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛz.əˌlutli/.