TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

determinedly

giọng máy của trình duyệt

determinedly nghĩa là nhất định, quả quyết.

Nghĩa của determinedly

Phó từ

  1. Nhất định, quả quyết; kiên quyết.

Dạng từ của determinedly

So sánh hơnmore determinedly
So sánh nhấtmost determinedly

Câu hỏi thường gặp

determinedly nghĩa là gì?

determinedly (phó từ) nghĩa là nhất định, quả quyết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.