TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resolutive

giọng máy của trình duyệt

resolutive nghĩa là để phân giải, để dung giải, có sức phân giải, có sức dung giải.

Nghĩa của resolutive

Tính từ

  1. Để phân giải, để dung giải.
  2. Có sức phân giải, có sức dung giải.

Dạng từ của resolutive

So sánh hơnmore resolutive
So sánh nhấtmost resolutive

Câu hỏi thường gặp

resolutive nghĩa là gì?

resolutive (tính từ) nghĩa là để phân giải, để dung giải, có sức phân giải, có sức dung giải.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.