resolutive
giọng máy của trình duyệt
resolutive nghĩa là để phân giải, để dung giải, có sức phân giải, có sức dung giải.
Nghĩa của resolutive
Tính từ
- Để phân giải, để dung giải.
- Có sức phân giải, có sức dung giải.
Dạng từ của resolutive
| So sánh hơn | more resolutive |
| So sánh nhất | most resolutive |
Câu hỏi thường gặp
resolutive nghĩa là gì?
resolutive (tính từ) nghĩa là để phân giải, để dung giải, có sức phân giải, có sức dung giải.