TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resonantly

US/ˈrɛ.zə.nənt.li/ giọng máy của trình duyệt

resonantly nghĩa là vang dội, vang rền, vang, âm vang.

Nghĩa của resonantly

Phó từ

  1. Vang dội; vang rền; vang vọng (về âm thanh).
  2. Vang, âm vang (nhất là do rung; về một căn phòng).
  3. Vang dội lại cái gì (về địa điểm).
  4. Cộng hưởng.

Dạng từ của resonantly

So sánh hơnmore resonantly
So sánh nhấtmost resonantly

Câu hỏi thường gặp

resonantly nghĩa là gì?

resonantly (phó từ) nghĩa là vang dội, vang rền, vang, âm vang.

resonantly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resonantly: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.zə.nənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.