resonate
UK/ˈɹɛz.əˌneɪt/
US/ˈɹɛz.əˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
resonate nghĩa là vang âm, dội tiếng, cộng hưởng.
Nghĩa của resonate
Nội động từ
- Vang âm; dội tiếng.
- Vật lý Cộng hưởng.
Dạng từ của resonate
| Ngôi thứ ba số ít | resonates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resonating |
| Quá khứ phân từ | resonated |
| Quá khứ | resonated |
Họ từ của resonate
Câu ví dụ với resonate
- The resonating stereo sound is deafening. Âm thanh stereo cộng hưởng thật chói tai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
resonate nghĩa là gì?
resonate (nội động từ) nghĩa là vang âm, dội tiếng, cộng hưởng.
resonate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resonate: giọng Anh (UK) /ˈɹɛz.əˌneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛz.əˌneɪt/.