respray
UK/ɹiːˈspɹeɪ/
US/ɹiːˈspɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
respray nghĩa là phun lại, sơn lại, sự phun lại, sự sơn lại.
Nghĩa của respray
Ngoại động từ
- Phun lại, sơn lại.
Danh từ
- Sự phun lại, sự sơn lại (xe cộ).
Dạng từ của respray
| Ngôi thứ ba số ít | resprays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | respraying |
| Quá khứ phân từ | resprayed |
| Quá khứ | resprayed |
| Số nhiều | resprays |
Câu hỏi thường gặp
respray nghĩa là gì?
respray (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là phun lại, sơn lại, sự phun lại, sự sơn lại.
respray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của respray: giọng Anh (UK) /ɹiːˈspɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈspɹeɪ/.