TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

respray

UK/ɹiːˈspɹeɪ/ US/ɹiːˈspɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

respray nghĩa là phun lại, sơn lại, sự phun lại, sự sơn lại.

Nghĩa của respray

Ngoại động từ

  1. Phun lại, sơn lại.

Danh từ

  1. Sự phun lại, sự sơn lại (xe cộ).

Dạng từ của respray

Ngôi thứ ba số ítresprays
Hiện tại phân từ (-ing)respraying
Quá khứ phân từresprayed
Quá khứresprayed
Số nhiềuresprays

Câu hỏi thường gặp

respray nghĩa là gì?

respray (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là phun lại, sơn lại, sự phun lại, sự sơn lại.

respray phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của respray: giọng Anh (UK) /ɹiːˈspɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈspɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.