TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rest

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɛst/ US/ɹɛst/ giọng máy của trình duyệt

rest nghĩa là sự nghỉ ngơi, lúc nghỉ ngơi, sự yên tâm, sự yên lòng.

Nghĩa của rest

Danh từ

  1. Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ.
    • a day of restngày nghỉ
    • to go (retire) to restđi ngủ
    • to take a restnghỉ ngơi, đi ngủ
  2. Sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn).
    • to be at restyên tâm, thư thái
    • to set someone's mind at restlàm cho ai yên lòng
  3. Sự yên nghỉ (người chết).
    • to be at restyên nghỉ (người chết)
    • to lay somebody to restđưa ai đến chỗ yên nghỉ cuối cùng, chết
  4. Sự ngừng lại.
    • to bring to restcho ngừng lại
  5. Nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe...).
  6. Cái giá đỡ, cái chống, cái tựa.
  7. Âm nhạc Lặng; dấu lặng.
  8. The rest Vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác.
    • and all the rest of itvà tất cả những cái còn lại; và tất cả những cái khác có thể kể ra và vân vân
    • for the restvề phần còn lại; vả lại; vả chăng
  9. Tài chính Quỹ dự trữ.
  10. Thương nghiệp Sổ quyết toán.

Nội động từ

  1. Nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ.
    • to rest from one's laboursnghỉ làm việc
    • never let the enemy restkhông để cho kẻ địch ngơi một lúc nào
    • to rest on one's oarstạm nghỉ tay chèo; (nghĩa bóng) nghỉ ngơi
  2. Yên nghỉ, chết.
  3. Ngừng lại.
    • the matter can't herevấn đề không thể ngừng lại ở đây được
  4. + on, upon Dựa trên, tựa trên, đặt trên, chống vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • the arch rests on two big pillarskhung vòm đặt trên hai cột lớn
    • a heavy responsibility rests upon themmột trách nhiệm nặng nề đè lên vai họ
  5. Ỷ vào, dựa vào, tin vào.
    • to rest on somebody's promisetin vào lời hứa của ai
  6. + on, upon Ngưng lại, đọng lại, nhìn đăm đăm vào, mải nhìn (mắt...).
    • the red glow rests on the top of the treesánh hồng ngưng lại trên những chòm cây
    • his eyes rested in the crowdmắt anh ta nhìn đăm đăm vào đám đông
  7. Còn, vẫn còn, vẫn cứ, cứ.
    • you may rest assured that...anh có thể cứ tin chắc (yên trí) là
  8. + with Tuỳ thuộc vào, tuỳ ở (ai để giải quyết việc gì).
    • the final decision now rests with youbây giờ quyết định cuối cùng là tuỳ ở anh

Ngoại động từ

  1. Cho nghỉ ngơi.
    • to rest one's horsecho ngựa nghỉ
    • the green light rests the eyesánh sang màu lục làm dịu mắt
    • to rest oneselfnghỉ ngơi
  2. Đặt lên, dựa vào, chống.
    • to rest one's elbows on the tablechống khuỷ tay lên bàn
    • to rest a ladder against the walldựa thang vào tường
  3. Dựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, căn cứ vào.
    • he rests all his suspicious on that letterhắn cứ dựa vào bức thư đó mà dặt tất cả sự nghi ngờ

Dạng từ của rest

Số nhiềurests
Ngôi thứ ba số ítrests
Hiện tại phân từ (-ing)resting
Quá khứ phân từrested
Quá khứrested

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rest

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rest

Cụm từ, thành ngữ với rest

  • to set a question at rest — Giải quyết một vấn đề.
  • rest in peace — Yên nghỉ.
  • rest on one’s laurels — An phận thủ thường.

Câu ví dụ với rest

  • They had a rest for a while. Họ nghỉ ngơi một lát.
  • Who ate the rest of the leftovers? Ai đã ăn hết chỗ thức ăn thừa vậy?
  • I will rest for a few days. Tôi sẽ nghỉ một vài ngày.
  • Tom is going to handle the rest. Tom sẽ giải quyết phần còn lại.
  • I still need more time to rest. Tui vẫn cần thêm thời gian để nghỉ.
  • You're sick. You have to rest. Bạn bị ốm. Bạn phải nghỉ ngơi
  • Shall we take a short rest? Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé?
  • If you aren't feeling well, you should rest. Nếu bạn đang cảm thấy không khỏe, bạn nên nghỉ ngơi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rest nghĩa là gì?

rest (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nghỉ ngơi, lúc nghỉ ngơi, sự yên tâm, sự yên lòng.

rest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rest: giọng Anh (UK) /ɹɛst/, giọng Mỹ (US) /ɹɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.