restake
giọng máy của trình duyệt
restake nghĩa là vò lại, làm mềm lại.
Nghĩa của restake
Ngoại động từ
- Vò lại (da); làm mềm lại (da).
Dạng từ của restake
| Ngôi thứ ba số ít | restakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | restaking |
| Quá khứ phân từ | restaked |
| Quá khứ | restaked |
Câu hỏi thường gặp
restake nghĩa là gì?
restake (ngoại động từ) nghĩa là vò lại, làm mềm lại.