TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restake

giọng máy của trình duyệt

restake nghĩa là vò lại, làm mềm lại.

Nghĩa của restake

Ngoại động từ

  1. Vò lại (da); làm mềm lại (da).

Dạng từ của restake

Ngôi thứ ba số ítrestakes
Hiện tại phân từ (-ing)restaking
Quá khứ phân từrestaked
Quá khứrestaked

Câu hỏi thường gặp

restake nghĩa là gì?

restake (ngoại động từ) nghĩa là vò lại, làm mềm lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.