restart
UK/ˌɹɪˈstɑːt/
US/ˈɹiːˌstɑɹt/
giọng máy của trình duyệt
restart nghĩa là lại bắt đầu, lại khởi đầu.
Nghĩa của restart
Ngoại động từ
- Lại bắt đầu, lại khởi đầu.
Dạng từ của restart
| Số nhiều | restarts |
| Ngôi thứ ba số ít | restarts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | restarting |
| Quá khứ phân từ | restarted |
| Quá khứ | restarted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restart
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với restart
- Restart your computer. Hãy khởi động lại máy tính của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
restart nghĩa là gì?
restart (ngoại động từ) nghĩa là lại bắt đầu, lại khởi đầu.
restart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restart: giọng Anh (UK) /ˌɹɪˈstɑːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːˌstɑɹt/.