TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restlessly

US/ˈrɛst.ləs.li/ giọng máy của trình duyệt

restlessly nghĩa là không ngừng, không nghỉ, không nghỉ được, không ngủ được.

Nghĩa của restlessly

Phó từ

  1. Không ngừng, không nghỉ.
  2. Không nghỉ được, không ngủ được, thao thức.
  3. Bồn chồn, áy náy, không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động.

Dạng từ của restlessly

So sánh hơnmore restlessly
So sánh nhấtmost restlessly

Câu hỏi thường gặp

restlessly nghĩa là gì?

restlessly (phó từ) nghĩa là không ngừng, không nghỉ, không nghỉ được, không ngủ được.

restlessly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restlessly: giọng Mỹ (US) /ˈrɛst.ləs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.