restlessly
US/ˈrɛst.ləs.li/
giọng máy của trình duyệt
restlessly nghĩa là không ngừng, không nghỉ, không nghỉ được, không ngủ được.
Nghĩa của restlessly
Phó từ
- Không ngừng, không nghỉ.
- Không nghỉ được, không ngủ được, thao thức.
- Bồn chồn, áy náy, không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động.
Dạng từ của restlessly
| So sánh hơn | more restlessly |
| So sánh nhất | most restlessly |
Câu hỏi thường gặp
restlessly nghĩa là gì?
restlessly (phó từ) nghĩa là không ngừng, không nghỉ, không nghỉ được, không ngủ được.
restlessly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restlessly: giọng Mỹ (US) /ˈrɛst.ləs.li/.