restless
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛstlɪs/
US/ˈɹɛstlɪs/
giọng máy của trình duyệt
restless nghĩa là không nghỉ, không ngừng, không yên, luôn luôn động đậy.
Nghĩa của restless
Tính từ
- Không nghỉ, không ngừng.
- Không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động.
- Không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy.
- a restless nightmột đêm thao thức
- he looked restless all the timeanh ta trông có vẻ bồn chồn sốt ruột
Dạng từ của restless
| So sánh hơn | more restless |
| So sánh nhất | most restless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restless
Đồng nghĩa
Họ từ của restless
Câu hỏi thường gặp
restless nghĩa là gì?
restless (tính từ) nghĩa là không nghỉ, không ngừng, không yên, luôn luôn động đậy.
restless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restless: giọng Anh (UK) /ˈɹɛstlɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛstlɪs/.