restrictive
UK/ɹɪˈstɹɪktɪv/
US/ɹɪˈstɹɪktɪv/
giọng máy của trình duyệt
restrictive nghĩa là hạn chế, giới hạn.
Nghĩa của restrictive
Tính từ
- Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.
- restrictive practicesbiện pháp hạn chế (sản xuất công nghiệp...)
Dạng từ của restrictive
| So sánh hơn | more restrictive |
| So sánh nhất | most restrictive |
| Số nhiều | restrictives |
Họ từ của restrictive
Câu hỏi thường gặp
restrictive nghĩa là gì?
restrictive (tính từ) nghĩa là hạn chế, giới hạn.
restrictive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restrictive: giọng Anh (UK) /ɹɪˈstɹɪktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈstɹɪktɪv/.