TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restrictive

UK/ɹɪˈstɹɪktɪv/ US/ɹɪˈstɹɪktɪv/ giọng máy của trình duyệt

restrictive nghĩa là hạn chế, giới hạn.

Nghĩa của restrictive

Tính từ

  1. Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.
    • restrictive practicesbiện pháp hạn chế (sản xuất công nghiệp...)

Dạng từ của restrictive

So sánh hơnmore restrictive
So sánh nhấtmost restrictive
Số nhiềurestrictives

Họ từ của restrictive

Câu hỏi thường gặp

restrictive nghĩa là gì?

restrictive (tính từ) nghĩa là hạn chế, giới hạn.

restrictive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restrictive: giọng Anh (UK) /ɹɪˈstɹɪktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈstɹɪktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.