TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restrictively

US/rɪ.ˈstrɪk.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

restrictively nghĩa là hạn chế, giới hạn, hạn định.

Nghĩa của restrictively

Phó từ

  1. Hạn chế, giới hạn.
  2. Hạn định (một mệnh đề, cụm từ quan hệ).

Dạng từ của restrictively

So sánh hơnmore restrictively
So sánh nhấtmost restrictively

Câu hỏi thường gặp

restrictively nghĩa là gì?

restrictively (phó từ) nghĩa là hạn chế, giới hạn, hạn định.

restrictively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restrictively: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈstrɪk.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.