restrike
US/ˌri.ˈstrɑɪk/
giọng máy của trình duyệt
restrike nghĩa là Đồng tiền hay huy hiệu dập theo một mẫu trước đây.
Nghĩa của restrike
Danh từ
- Đồng tiền hay huy hiệu dập theo một mẫu trước đây.
Dạng từ của restrike
| Số nhiều | restrikes |
| Ngôi thứ ba số ít | restrikes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | restriking |
| Quá khứ | restruck |
| Quá khứ phân từ | restruck |
Câu hỏi thường gặp
restrike nghĩa là gì?
restrike (danh từ) nghĩa là Đồng tiền hay huy hiệu dập theo một mẫu trước đây.
restrike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của restrike: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈstrɑɪk/.