TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restructure

UK/ɹiːˈstɹʌkt͡ʃə(ɹ)/ US/ɹiˈstɹʌkt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

restructure nghĩa là cơ cấu lại, tổ chức lại.

Nghĩa của restructure

Ngoại động từ

  1. Cơ cấu lại; tổ chức lại; sắp xếp lại.

Dạng từ của restructure

Ngôi thứ ba số ítrestructures
Hiện tại phân từ (-ing)restructuring
Quá khứ phân từrestructured
Quá khứrestructured
Số nhiềurestructures

Câu hỏi thường gặp

restructure nghĩa là gì?

restructure (ngoại động từ) nghĩa là cơ cấu lại, tổ chức lại.

restructure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restructure: giọng Anh (UK) /ɹiːˈstɹʌkt͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈstɹʌkt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.