resultant
UK/ɹɪˈzʌltənt/
US/ɹɪˈzʌltənt/
giọng máy của trình duyệt
resultant nghĩa là kết quả, tổng hợp.
Nghĩa của resultant
Tính từ
- Kết quả.
- Vật lý (toán học) tổng hợp.
- resultant forcelực tổng hợp, hợp lực
- resultant lawluật phân phối tổng hợp
- Vật lý (toán học) lực tổng hợp, hợp lực.
Dạng từ của resultant
| Số nhiều | resultants |
Câu hỏi thường gặp
resultant nghĩa là gì?
resultant (tính từ) nghĩa là kết quả, tổng hợp.
resultant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resultant: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzʌltənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzʌltənt/.