TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resultant

UK/ɹɪˈzʌltənt/ US/ɹɪˈzʌltənt/ giọng máy của trình duyệt

resultant nghĩa là kết quả, tổng hợp.

Nghĩa của resultant

Tính từ

  1. Kết quả.
  2. Vật lý (toán học) tổng hợp.
    • resultant forcelực tổng hợp, hợp lực
    • resultant lawluật phân phối tổng hợp
  3. Vật lý (toán học) lực tổng hợp, hợp lực.

Dạng từ của resultant

Số nhiềuresultants

Câu hỏi thường gặp

resultant nghĩa là gì?

resultant (tính từ) nghĩa là kết quả, tổng hợp.

resultant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resultant: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzʌltənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzʌltənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.