result
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈzʌlt/
US/ɹɪˈzʌlt/
giọng máy của trình duyệt
result nghĩa là kết quả, đáp số, do bởi, do mà ra.
Nghĩa của result
Danh từ
- Kết quả.
- without resultkhông có kết quả
- Toán học Đáp số.
Nội động từ
- Do bởi, do mà ra.
- poverty resulting from the arms racesự nghèo nàn do chạy đua vũ trang gây ra
- + in Dẫn đến, đưa đến, kết quả là.
- his recklessness resulted in failuresự liều lĩnh khinh suất của hắn đã dẫn đến thất bại
Dạng từ của result
| Ngôi thứ ba số ít | results |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resulting |
| Quá khứ phân từ | resulted |
| Quá khứ | resulted |
| Số nhiều | results |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với result
Đồng nghĩa
Họ từ của result
Câu ví dụ với result
- Overall, I'm happy with the result. Nhìn chung, tôi hài lòng với kết quả này.
- It was the result of years of sacrifices. Đó là kết quả của sự hi sinh trong nhiều năm.
- Accidents often result from carelessness. Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.
- As a result, the country has ended up divided into two parts. Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần.
- Once this process is started, we can get the result within one hour. Một khi tiến trình được bắt đầu, chúng ta có thể có kết quả trong vòng một giờ đồng hồ.
- We have optimized the database indexing, and as a result, system efficiency has improved by 50%. Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.
- She was pleased to see the results. Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả.
- The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism. Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
result nghĩa là gì?
result (danh từ, nội động từ) nghĩa là kết quả, đáp số, do bởi, do mà ra.
result phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của result: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzʌlt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzʌlt/.