TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resurge

UK/rɪˈsɜːd͡ʒ/ US/rɪˈsɜːd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

resurge nghĩa là sống lại, lại nổi lên, lại mọc lên.

Nghĩa của resurge

Nội động từ

  1. Sống lại (người chết).
  2. Lại nổi lên, lại mọc lên.

Dạng từ của resurge

Ngôi thứ ba số ítresurges
Hiện tại phân từ (-ing)resurging
Quá khứ phân từresurged
Quá khứresurged
Số nhiềuresurges

Câu hỏi thường gặp

resurge nghĩa là gì?

resurge (nội động từ) nghĩa là sống lại, lại nổi lên, lại mọc lên.

resurge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resurge: giọng Anh (UK) /rɪˈsɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /rɪˈsɜːd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.