resurge
UK/rɪˈsɜːd͡ʒ/
US/rɪˈsɜːd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
resurge nghĩa là sống lại, lại nổi lên, lại mọc lên.
Nghĩa của resurge
Nội động từ
- Sống lại (người chết).
- Lại nổi lên, lại mọc lên.
Dạng từ của resurge
| Ngôi thứ ba số ít | resurges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resurging |
| Quá khứ phân từ | resurged |
| Quá khứ | resurged |
| Số nhiều | resurges |
Câu hỏi thường gặp
resurge nghĩa là gì?
resurge (nội động từ) nghĩa là sống lại, lại nổi lên, lại mọc lên.
resurge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resurge: giọng Anh (UK) /rɪˈsɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /rɪˈsɜːd͡ʒ/.