TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resurface

UK/ɹiːˈsɜːfɪs/ US/ɹiːˈsɜɹfɪs/ giọng máy của trình duyệt

resurface nghĩa là làm lại bề mặt, đặt lại lớp mới, nổi lên lại.

Nghĩa của resurface

Ngoại động từ

  1. Làm lại bề mặt, đặt lại lớp mới (con đường).
  2. Nổi lên lại; lại nổi lên mặt nước (tàu ngầm).

Dạng từ của resurface

Ngôi thứ ba số ítresurfaces
Hiện tại phân từ (-ing)resurfacing
Quá khứ phân từresurfaced
Quá khứresurfaced

Câu ví dụ với resurface

  • Their feelings resurfaced stronger than before. Cảm xúc của họ trỗi dậy mạnh mẽ hơn khi trước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

resurface nghĩa là gì?

resurface (ngoại động từ) nghĩa là làm lại bề mặt, đặt lại lớp mới, nổi lên lại.

resurface phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resurface: giọng Anh (UK) /ɹiːˈsɜːfɪs/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈsɜɹfɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.