retake
UK/ɹiːˈteɪk/
US/ɹiːˈteɪk/
giọng máy của trình duyệt
retake nghĩa là sự quay lại, cảnh quay lại, lấy lại, chiếm lại.
Nghĩa của retake
Danh từ
- Điện ảnh Sự quay lại (một cảnh).
- Cảnh quay lại.
Ngoại động từ
- Lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ).
- Bắt lại (người tù).
- Điện ảnh Quay lại (một cảnh).
Dạng từ của retake
| Ngôi thứ ba số ít | retakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retaking |
| Quá khứ | retook |
| Quá khứ phân từ | retaken |
| Số nhiều | retakes |
Câu ví dụ với retake
- Tom will have to retake the exam. Tom sẽ phải làm lại bài kiểm tra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
retake nghĩa là gì?
retake (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự quay lại, cảnh quay lại, lấy lại, chiếm lại.
retake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retake: giọng Anh (UK) /ɹiːˈteɪk/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈteɪk/.