retannage
giọng máy của trình duyệt
retannage nghĩa là sự thuộc lại da.
Nghĩa của retannage
Danh từ
- Sự thuộc lại da.
Câu hỏi thường gặp
retannage nghĩa là gì?
retannage (danh từ) nghĩa là sự thuộc lại da.
retannage nghĩa là sự thuộc lại da.
retannage (danh từ) nghĩa là sự thuộc lại da.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.