TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retime

UK/ˈɹiːtaɪm/ US/ˈɹiːtaɪm/ giọng máy của trình duyệt

retime nghĩa là chỉnh lại thời điểm, tính lại thời gian, định lại giờ.

Nghĩa của retime

Ngoại động từ

  1. Chỉnh lại thời điểm; tính lại thời gian.
  2. Định lại giờ.

Dạng từ của retime

Số nhiềuretimes
Ngôi thứ ba số ítretimes
Hiện tại phân từ (-ing)retiming
Quá khứ phân từretimed
Quá khứretimed

Câu hỏi thường gặp

retime nghĩa là gì?

retime (ngoại động từ) nghĩa là chỉnh lại thời điểm, tính lại thời gian, định lại giờ.

retime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retime: giọng Anh (UK) /ˈɹiːtaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːtaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.