retime
UK/ˈɹiːtaɪm/
US/ˈɹiːtaɪm/
giọng máy của trình duyệt
retime nghĩa là chỉnh lại thời điểm, tính lại thời gian, định lại giờ.
Nghĩa của retime
Ngoại động từ
- Chỉnh lại thời điểm; tính lại thời gian.
- Định lại giờ.
Dạng từ của retime
| Số nhiều | retimes |
| Ngôi thứ ba số ít | retimes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retiming |
| Quá khứ phân từ | retimed |
| Quá khứ | retimed |
Câu hỏi thường gặp
retime nghĩa là gì?
retime (ngoại động từ) nghĩa là chỉnh lại thời điểm, tính lại thời gian, định lại giờ.
retime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retime: giọng Anh (UK) /ˈɹiːtaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːtaɪm/.