TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retinae

US/ˈɹɛt.əˌni/ giọng máy của trình duyệt

retinae nghĩa là màng lưới, võng mạc.

Nghĩa của retinae

Danh từ

  1. Giải phẫu Màng lưới, võng mạc (mắt).

Câu hỏi thường gặp

retinae nghĩa là gì?

retinae (danh từ) nghĩa là màng lưới, võng mạc.

retinae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retinae: giọng Mỹ (US) /ˈɹɛt.əˌni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.