retorting
US/rɪ.ˈtɔr.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
retorting nghĩa là sự chưng.
Nghĩa của retorting
Danh từ
- Sự chưng, cất trong bình cổ cong.
- Sự tách hơi hỗn hống.
Câu hỏi thường gặp
retorting nghĩa là gì?
retorting (danh từ) nghĩa là sự chưng.
retorting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retorting: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈtɔr.tiɳ/.