TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retouch

UK/ɹɪˈtʌtʃ/ US/ɹɪˈtʌtʃ/ giọng máy của trình duyệt

retouch nghĩa là sự sửa sang, sự sửa lại, nét sửa sang, nét sửa lại.

Nghĩa của retouch

Danh từ

  1. Sự sửa sang, sự sửa lại.
  2. Nét sửa sang, nét sửa lại (một bức ảnh...).

Ngoại động từ

  1. Sửa sang, sửa lại (một bức ảnh...).

Dạng từ của retouch

Ngôi thứ ba số ítretouches
Hiện tại phân từ (-ing)retouching
Quá khứ phân từretouched
Quá khứretouched
Số nhiềuretouches

Câu hỏi thường gặp

retouch nghĩa là gì?

retouch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự sửa sang, sự sửa lại, nét sửa sang, nét sửa lại.

retouch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retouch: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtʌtʃ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈtʌtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.