TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retrace

UK/ɹiːˈtɹeɪs/ US/ɹiːˈtɹeɪs/ giọng máy của trình duyệt

retrace nghĩa là vạch lại, kẻ lại, truy cứu gốc tích.

Nghĩa của retrace

Ngoại động từ

  1. Vạch lại, kẻ lại, vẽ lại.
  2. Truy cứu gốc tích.
  3. Hồi tưởng lại.
  4. Trở lại (con đường cũ); thoái lui.
    • to retrace one's step (way)thoái lui; trở lại ý kiến trước

Dạng từ của retrace

Ngôi thứ ba số ítretraces
Hiện tại phân từ (-ing)retracing
Quá khứ phân từretraced
Quá khứretraced
Số nhiềuretraces

Câu hỏi thường gặp

retrace nghĩa là gì?

retrace (ngoại động từ) nghĩa là vạch lại, kẻ lại, truy cứu gốc tích.

retrace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retrace: giọng Anh (UK) /ɹiːˈtɹeɪs/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈtɹeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.