retract
UK/ɹɪˈtɹækt/
US/ɹɪˈtɹækt/
giọng máy của trình duyệt
retract nghĩa là rụt vào, thụt vào, rút lại, rút lui.
Nghĩa của retract
Ngoại động từ
- Rụt vào, thụt vào, co vào.
- the tortoise retracted its headcon rùa rụt đầu vào
- Rút lại (lời hứa); rút lui (ý kiến); huỷ bỏ (lời tuyên bố); chối, không nhận, nuốt (lời).
- to retract one's opinionrút lui ý kiến
- to retract a statementhuỷ bỏ lời tuyên bố
Nội động từ
- Rụt vào, thụt vào, co vào (cổ...).
- Rút lui ý kiến; nuốt lời; (pháp lý) phản cung.
Dạng từ của retract
| Ngôi thứ ba số ít | retracts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retracting |
| Quá khứ phân từ | retracted |
| Quá khứ | retracted |
| Số nhiều | retracts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retract
Đồng nghĩa
pull-backretreatunsaywalk backwithdrawabjuredisavowdisowneat one's wordsrecallrecantrevokeswallowtake back
Trái nghĩa
Họ từ của retract
Câu ví dụ với retract
- I would like to retract my previous statement. Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
retract nghĩa là gì?
retract (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là rụt vào, thụt vào, rút lại, rút lui.
retract phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retract: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtɹækt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈtɹækt/.