retree nghĩa là giấy thứ phẩm, giấy kém phẩm chất.
Nghĩa của retree
Danh từ
Giấy thứ phẩm; giấy kém phẩm chất.
Dạng từ của retree
Số nhiều
retrees
Câu hỏi thường gặp
retree nghĩa là gì?
retree (danh từ) nghĩa là giấy thứ phẩm, giấy kém phẩm chất.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.