retreat
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈtɹiːt/
US/ɹɪˈtɹiːt/
giọng máy của trình duyệt
retreat nghĩa là sự rút lui, sự rút quân, tiếng kèn thu không, lùi.
Nghĩa của retreat
Danh từ
- Quân sự Sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân.
- to sound the retreatthổi hiệu lệnh rút lui
- to cut off (intercept) an army's retreatcắt đường rút lui của một đạo quân
- to make good one's retreatrút lui bình yên vô sự
- Quân sự Tiếng kèn (trống) thu không.
- Sự ẩn dật.
- to go into retreatsống một đời ẩn dật
- Nơi ẩn dật ((tôn giáo)) nơi tu đạo.
- Nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp...).
- Nhà dưỡng lão, trại cứu tế; bệnh viện tinh thần kinh.
Nội động từ
- Lùi, rút lui.
- Quân sự Rút lui.
- Lẹm, trợt ra sau (cằm, trán...).
- retreating chincằm lẹm
- retreat ing foreheadtrán trợt ra sau
Ngoại động từ
- Đánh cờ Rút (quân) về (tránh thế bị vây hãm).
Dạng từ của retreat
| Số nhiều | retreats |
| Ngôi thứ ba số ít | retreats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retreating |
| Quá khứ phân từ | retreated |
| Quá khứ | retreated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retreat
Đồng nghĩa
back downbalkcrawfishdeclinefall-backdraw backpull-outrecederetireretrograderevertroll-backshrinkturn tailwithdraw
Trái nghĩa
Họ từ của retreat
Câu ví dụ với retreat
- The army was in retreat. Quân đội đã rút lui
- The British finally retreated. Người Anh cuối cùng cũng rút lui.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
retreat nghĩa là gì?
retreat (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự rút lui, sự rút quân, tiếng kèn thu không, lùi.
retreat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retreat: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtɹiːt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈtɹiːt/.