TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retreat

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈtɹiːt/ US/ɹɪˈtɹiːt/ giọng máy của trình duyệt

retreat nghĩa là sự rút lui, sự rút quân, tiếng kèn thu không, lùi.

Nghĩa của retreat

Danh từ

  1. Quân sự Sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân.
    • to sound the retreatthổi hiệu lệnh rút lui
    • to cut off (intercept) an army's retreatcắt đường rút lui của một đạo quân
    • to make good one's retreatrút lui bình yên vô sự
  2. Quân sự Tiếng kèn (trống) thu không.
  3. Sự ẩn dật.
    • to go into retreatsống một đời ẩn dật
  4. Nơi ẩn dật ((tôn giáo)) nơi tu đạo.
  5. Nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp...).
  6. Nhà dưỡng lão, trại cứu tế; bệnh viện tinh thần kinh.

Nội động từ

  1. Lùi, rút lui.
  2. Quân sự Rút lui.
  3. Lẹm, trợt ra sau (cằm, trán...).
    • retreating chincằm lẹm
    • retreat ing foreheadtrán trợt ra sau

Ngoại động từ

  1. Đánh cờ Rút (quân) về (tránh thế bị vây hãm).

Dạng từ của retreat

Số nhiềuretreats
Ngôi thứ ba số ítretreats
Hiện tại phân từ (-ing)retreating
Quá khứ phân từretreated
Quá khứretreated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retreat

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của retreat

Câu ví dụ với retreat

  • The army was in retreat. Quân đội đã rút lui
  • The British finally retreated. Người Anh cuối cùng cũng rút lui.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

retreat nghĩa là gì?

retreat (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự rút lui, sự rút quân, tiếng kèn thu không, lùi.

retreat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retreat: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtɹiːt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈtɹiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.