retrievable
US/rɪ.ˈtri.və.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
retrievable nghĩa là Có thể lấy lại được.
Nghĩa của retrievable
Danh từ
- Có thể lấy lại được.
- Có thể phục hồi được.
- Có thể bù lại được (tổn thất); có thể sửa được (lỗi).
- Có thể nhớ lại được.
Dạng từ của retrievable
| So sánh hơn | more retrievable |
| So sánh nhất | most retrievable |
Họ từ của retrievable
Câu hỏi thường gặp
retrievable nghĩa là gì?
retrievable (danh từ) nghĩa là Có thể lấy lại được.
retrievable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retrievable: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈtri.və.bᵊl/.