TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retro trend

giọng máy của trình duyệt

retro trend nghĩa là xu hướng hoài cổ.

Nghĩa của retro trend

Danh từ

  1. Xu hướng quay trở về những phong cách cũ của quá khứ; xu hướng hoài cổ.
    • Black and white photography is a retro trend.Chụp ảnh đen trắng là một xu hướng hoài cổ

Câu hỏi thường gặp

retro trend nghĩa là gì?

retro trend (danh từ) nghĩa là xu hướng hoài cổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.