retroaction
US/ˌrɛ.troʊ.ˈæk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
retroaction nghĩa là sự phản ứng.
Nghĩa của retroaction
Danh từ
- Sự phản ứng.
- Sự chạy lùi trở lại.
- Tác dụng ngược lại, phản tác dụng.
- Pháp lý Hiệu lực trở về trước (của một đạo luật...).
Dạng từ của retroaction
| Số nhiều | retroactions |
Câu hỏi thường gặp
retroaction nghĩa là gì?
retroaction (danh từ) nghĩa là sự phản ứng.
retroaction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retroaction: giọng Mỹ (US) /ˌrɛ.troʊ.ˈæk.ʃən/.