TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retrocede

US/ˌrɛ.troʊ.ˈsid/ giọng máy của trình duyệt

retrocede nghĩa là lùi lại, lặn vào trong, nhượng lại, trả lại.

Nghĩa của retrocede

Nội động từ

  1. Lùi lại.
  2. Y học Lặn vào trong.

Ngoại động từ

  1. Nhượng lại (đất đai), trả lại.

Dạng từ của retrocede

Ngôi thứ ba số ítretrocedes
Hiện tại phân từ (-ing)retroceding
Quá khứ phân từretroceded
Quá khứretroceded

Câu hỏi thường gặp

retrocede nghĩa là gì?

retrocede (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lùi lại, lặn vào trong, nhượng lại, trả lại.

retrocede phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retrocede: giọng Mỹ (US) /ˌrɛ.troʊ.ˈsid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.