retrocession
giọng máy của trình duyệt
retrocession nghĩa là động tác lùi, sự nhượng lại, sự trả lại.
Nghĩa của retrocession
Danh từ
- Động tác lùi.
- Pháp lý Sự nhượng lại, sự trả lại.
- Y học Sự lặn vào trong.
Dạng từ của retrocession
| Số nhiều | retrocessions |
Họ từ của retrocession
Câu hỏi thường gặp
retrocession nghĩa là gì?
retrocession (danh từ) nghĩa là động tác lùi, sự nhượng lại, sự trả lại.