TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retrocessive

giọng máy của trình duyệt

retrocessive nghĩa là lùi lại, thụt lùi, nhượng lại, trả lại.

Nghĩa của retrocessive

Tính từ

  1. Lùi lại, thụt lùi.
  2. Nhượng lại, trả lại.

Dạng từ của retrocessive

So sánh hơnmore retrocessive
So sánh nhấtmost retrocessive

Câu hỏi thường gặp

retrocessive nghĩa là gì?

retrocessive (tính từ) nghĩa là lùi lại, thụt lùi, nhượng lại, trả lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.