retrocessive
giọng máy của trình duyệt
retrocessive nghĩa là lùi lại, thụt lùi, nhượng lại, trả lại.
Nghĩa của retrocessive
Tính từ
- Lùi lại, thụt lùi.
- Nhượng lại, trả lại.
Dạng từ của retrocessive
| So sánh hơn | more retrocessive |
| So sánh nhất | most retrocessive |
Câu hỏi thường gặp
retrocessive nghĩa là gì?
retrocessive (tính từ) nghĩa là lùi lại, thụt lùi, nhượng lại, trả lại.